香溪縣
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox caption{text-align:center}
香溪縣 Huyện Hương Khê | |
|---|---|
縣 | |
坐标:18°10′15″N 105°42′00″E / 18.1708°N 105.7°E / 18.1708; 105.7 | |
| 国家 | |
| 省 | 河靜省 |
| 县莅 | 香溪市镇 |
| 面积 | |
| • 总计 | 1,278.09 平方公里(493.47 平方英里) |
| 人口(2009年1月) | |
| • 總計 | 107,996人 |
| 时区 | 东七区 (UTC+7) |
香溪縣(越南语:Huyện Hương Khê/.mw-parser-output .han-nom{font-family:"Nom Na Tong","Han-Nom Gothic","HAN NOM A","HAN NOM B","Ming-Lt-HKSCS-UNI-H","Ming-Lt-HKSCS-ExtB","FZKaiT-Extended","FZKaiT-Extended(SIP)","FZKaiS-Extended","FZKaiS-Extended(SIP)","Sun-ExtA","Sun-ExtB","MingLiU","MingLiU-ExtB","MingLiU_HKSCS","MingLiU_HKSCS-ExtB","SimSun","SimSun-ExtB",sans-serif}
縣香溪[1])是越南河静省下辖的一县。面积1278.09平方千米,2009年1月人口107996人。
地理
香溪縣位于河静省西南部,东邻錦川縣与石河縣,北接霧光縣与干祿縣,南接广平省,西接安南山脉、老挝国边界。[2][3]
行政區劃
香溪县下辖1市镇和21社。
- 香溪市镇(Thị trấn Hương Khê)
- 嘉庯社(Xã Gia Phố)
- 河灵社(Xã Hà Linh)
- 和海社(Xã Hòa Hải)
- 香平社(Xã Hương Bình)
- 香都社(Xã Hương Đô)
- 香江社(Xã Hương Giang)
- 香林社(Xã Hương Lâm)
- 香连社(Xã Hương Liên)
- 香隆社(Xã Hương Long)
- 香水社(Xã Hương Thủy)
- 香茶社(Xã Hương Trà)
- 香泽社(Xã Hương Trạch)
- 香永社(Xã Hương Vĩnh)
- 香春社(Xã Hương Xuân)
- 禄安社(Xã Lộc Yên)
- 富嘉社(Xã Phú Gia)
- 福丰社(Xã Phú Phong)
- 福同社(Xã Phúc Đồng)
- 福泽社(Xã Phúc Trạch)
- 芳田社(Xã Phương Điền)
- 芳美社(Xã Phương Mỹ)
注释
^ 漢字寫法來自《同慶地輿志》。
^ Districts of Vietnam. Statoids. [March 20, 2009].
^ Nghị định số 08/CP ngày 19/1/2009 của Chính phủ Việt Nam về việc thành lập phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh; điều chỉnh địa giới hành chính xã để mở rộng thị trấn Hương Khê thuộc huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.
坐标:18°10′34″N 105°42′40″E / 18.176°N 105.711°E / 18.176; 105.711
| |||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||